trâu nái

Học thuật
Thân thiện
trâu nái

Con trâu nái đang dẫn con nghé nhỏ ra bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trâu cái đã sinh sản: "trâu nái" một danh từ chỉ con trâu cái đã đẻ ra nghé (con của trâu). Thuật ngữ này được dùng để phân biệt với trâu cái chưa sinh sản (trâu cái ) trâu đực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình anh ấy nuôi ba con trâu nái để lấy sức kéo sinh sản. (Gia đình anh ấy nuôi ba con trâu cái đã sinh sản để lấy sức kéo sinh sản.)
    • Con trâu nái này đã đẻ được năm lứa nghé. (Con trâu cái đã sinh sản này đã đẻ được năm lứa nghé.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuôi trâu nái": chỉ việc chăn nuôi trâu cái sinh sản với mục đích nhân giống lấy sức lao động.
    • Nghề nuôi trâu nái đòi hỏi nhiều kinh nghiệm chăm sóc. (Nghề nuôi trâu cái sinh sản đòi hỏi nhiều kinh nghiệm chăm sóc.)
Biến thể từ gần giống
  • Trâu cái: từ chung chỉ trâu giống cái, có thể chưa hoặc đã sinh sản.
  • Trâu cái : trâu cái còn non, chưa sinh sản lần nào.
  • Nghé: con non của trâu.
  • Trâu đực: trâu giống đực.
Từ đồng nghĩa
  • Trâu mẹ: cách gọi thân mật, trực tiếp nhấn mạnh khả năng sinh sản.
Thành ngữ liên quan
  • Khỏe như trâu nái: thành ngữ von sức khỏe dồi dào, bền bỉ.
    • Bác ấy tuổi đã cao nhưng vẫn khỏe như trâu nái. (Bác ấy tuổi đã cao nhưng vẫn sức khỏe dồi dào, bền bỉ.)
trâu nái

Con trâu nái đang dẫn con nghé nhỏ ra bãi cỏ.

  1. Trâu cái đã con.